Thứ Bảy, 1 tháng 11, 2014

Visa Bulletin For October 2014

A. STATUTORY NUMBERS
1.  This bulletin summarizes the availability of immigrant numbers during October. Consular officers are required to report to the Department of State documentarily qualified applicants for numerically limited visas; U.S. Citizenship and Immigration Services in the Department of Homeland Security reports applicants for adjustment of status.  Allocations were made, to the extent possible, in chronological order of reported priority dates, for demand received by September 8th.  If not all demand could be satisfied, the category or foreign state in which demand was excessive was deemed oversubscribed.  The cut-off date for an oversubscribed category is the priority date of the first applicant who could not be reached within the numerical limits.  Only applicants who have a priority

Renew US passport

Renew US passport
Loại Passport
Thời gian chờ đợi
Fee for Government
Thành Mỹ’s Service fee

Passport mới (apply lần đầu)
Apply in person
Renew (thường)
4 -> 6 weeks
$110
$50*
Renew (nhanh)
2 weeks
$170
$60*
Thêm trang vào passport
(Khi còn ít hơn 4 trang)
4 -> 6 weeks
$82
$40*

*Take care đến khi khách nhận được passport mới.

Xin quốc tịch cho con dưới 18 tuổi của US Citizen

Xin quốc tịch cho con dưới 18 tuổi của US Citizen
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

2 tháng -> 4 tháng
$600
$150*

*Take care đến khi bé nhận được bằng quốc tịch  

Xin lại bằng quốc tịch bị mất

Xin lại bằng quốc tịch bị mất, cháy, do đổi tên
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của
US-CIS
Thành Mỹ’s Service fee

2 tháng -> 3 tháng
$345
$120*

*Take care đến khi khách nhận được cấp lại bằng quốc tịch.

Chuyển diện từ du lịch

Chuyển diện từ du lịch
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Government's fees
Thành Mỹ’s Service fee

3 tháng -> 6 tháng
$1,070 (Adjust status form) 
$420 (Petition form)
$$ (Medical Exam)
$600*

*Take care toàn bộ giấy tờ (filling) của hồ sơ chuyển diện cho đến khi có lịch phỏng vấn , cung cấp câu hỏi phỏng vấn + Free apply for Work Permit & Travel Document. 

Chuyển diện từ du học

Chuyển diện từ du học
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Government's fees
Thành Mỹ’s Service fee

3 tháng -> 6 tháng
$1,070 (Adjust status form)
$420 (Petition form)
      $$ (Medical Exam)
$600*

*Take care toàn bộ giấy tờ (filling) của hồ sơ chuyển diện cho đến khi có lịch phỏng vấn , cung cấp câu hỏi phỏng vấn + Free apply for Work Permit & Travel Document.  

Chuyển diện cho fiancée/fiance

Chuyển diện từ Fiance/Fiancee
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Government's fees
Thành Mỹ’s Service fee

4 tháng -> 6 tháng
$1,070 (Adjust status form)
      $$ (Medical Exam)
$600*

*Take care toàn bộ giấy tờ (filling) của hồ sơ chuyển diện cho đến khi có lịch phỏng vấn , cung cấp câu hỏi phỏng vấn + Free apply for Work Permit & Travel Document.  

Bảo lãnh Anh Chị Em

Quốc Tịch US bảo lãnh Anh/Chị/Em (F-4)
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

12 năm
$420(1)
Phần đầu only $250*
hoặc
Service trọn gói $800**
* Dịch vụ gồm: Điền đơn, dịch + công chứng giấy tờ, submit tới US-CIS; và take care đến khi hồ sơ có Receipt Noctice only.

Bảo lãnh Con Có Gia Đình

Quốc Tịch US bảo lãnh Con Có Gia Đình
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

10 năm
$420(1)
Phần đầu only $250*
hoặc
Service trọn gói $800**
* Dịch vụ gồm: Điền đơn, dịch + công chứng giấy tờ, submit tới US-CIS; và take care đến khi hồ sơ có Receipt Noctice only.

Bảo lãnh Con Độc Thân Trên 21 Tuổi

Quốc Tịch US bảo lãnh Con Độc Thân (chưa từng kết hôn, đã li dị/góa) Trên 21 Tuổi
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

7 năm
$420(1)
Phần đầu only $250*
hoặc
Service trọn gói $800**
* Dịch vụ gồm: Điền đơn, dịch + công chứng giấy tờ, submit tới US-CIS; và take care đến khi hồ sơ có Receipt Noctice only.

Bảo lãnh Con Độc Thân Dưới 21 Tuổi

Quốc Tịch US bảo lãnh Con Độc Thân Dưới 21 Tuổi
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

8 tháng -> 1 năm
$420
$800*

*Dịch vụ bao gồm service trọn gói US -> VN: Phía US take care đến khi có lịch phỏng vấn + service phía VN gồm lo thủ tục khám sức khỏe, chích ngừa, sắp xếp giấy tờ và hướng dẫn phỏng vấn.

Bảo lãnh Cha Mẹ

Quốc Tịch US bảo lãnh Cha/Mẹ
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

8 tháng -> 1 năm
$420
$800*

*Dịch vụ bao gồm service trọn gói US -> VN: Phía US take care đến khi có lịch phỏng vấn + service phía VN gồm lo thủ tục khám sức khỏe, chích ngừa, sắp xếp giấy tờ và hướng dẫn phỏng vấn.

BẢO LÃNH FIANCEE

Quốc Tịch US Bảo Lãnh Fiance /Fiancee
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

6 tháng -> 9 tháng
$340
$800*

*Dịch vụ bao gồm service trọn gói US -> VN: Phía US take care đến khi hồ sơ có approval & hoàn tất bộ bảo trợ tài chánh. Service phía VN gồm lấy lịch phỏng vấn, lo thủ tục khám sức khỏe, chích ngừa, sắp xếp giấy tờ và hướng dẫn phỏng vấn.

Bảo lãnh vợ chồng

Quốc Tịch US bảo lãnh vợ/chồng IR1
Thời gian chờ đợi (khoảng)
Application fee của Sở Di Trú
Thành Mỹ’s Service fee

12 tháng -> 15 tháng
$420
$800*

*Dịch vụ bao gồm service trọn gói US -> VN: Phía US take care đến khi có lịch phỏng vấn + service phía VN gồm lo thủ tục khám sức khỏe, chích ngừa, sắp xếp giấy tờ và hướng dẫn phỏng vấn.

Thứ Sáu, 31 tháng 10, 2014

Bảo Lãnh Di Trú

Trung Tâm Di Trú Thành Mỹ được điều hành bởi các chuyên viên am tường về luật di trú Mỹ với nhiều năm kinh nghiệm. Chúng tôi tư vấn miễn phí, hướng dẫn quý vị mọi vấn đề phức tạp trong luật lệ di trú hiện hành và các vấn đề liên quan đến bảo lãnh bao gồm: